Tài sản là gì?
Nguồn lực kinh tế do tổ chức hoặc cá nhân kiểm soát, mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai.
Thuật ngữ tiếng Anh: Asset
Lĩnh vực: Thuật ngữ chung
Giải thích chi tiết
Tài sản (Asset) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực thuật ngữ chung. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, tài sản được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày. Tài sản thường được phân loại thành tài sản ngắn hạn (tiền mặt, hàng tồn kho, khoản phải thu) và tài sản dài hạn (nhà xưởng, máy móc, thiết bị, quyền sử dụng đất), hoặc theo tính chất thành tài sản hữu hình và tài sản vô hình (bằng sáng chế, thương hiệu, phần mềm). Việc phân loại đúng giúp doanh nghiệp lập báo cáo tài chính chính xác và thuận lợi hơn khi làm việc với cơ quan thuế, kiểm toán.
Ví dụ thực tế
Công ty TNHH Thương mại ABC sở hữu nhà xưởng trị giá 5 tỷ đồng, máy móc sản xuất 2 tỷ đồng và hàng tồn kho 1 tỷ đồng. Tổng tài sản 8 tỷ đồng này được ghi nhận đầy đủ trên bảng cân đối kế toán — đây chính là căn cứ quan trọng để lender đánh giá năng lực tài chính và khả năng thế chấp khi thẩm định hồ sơ vay vốn của doanh nghiệp.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ tài sản thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Trong việc xác định tài sản bảo đảm khi doanh nghiệp thế chấp vay vốn
Tài sản trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Việt | Tài sản |
| Tiếng Anh | Asset |
| Tiếng Nhật | 資産 |
| Tiếng Hàn | 자산 |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.