Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh là gì? | BizLoan Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh là gì? | BizLoan - BizLoan

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh là gì?

Taxable Revenue for Household Business

Doanh nghiệp & SME10 phút đọc31 lượt xem

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh là gì?

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh là tổng số tiền bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế, bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu và phí thu thêm. Đây là căn cứ để cơ quan thuế xác định nghĩa vụ thuế TNCN và thuế GTGT của hộ kinh doanh.

Thuật ngữ tiếng Anh: Taxable Revenue for Household Business

Lĩnh vực: Doanh nghiệp & SME

Ngưỡng doanh thu chịu thuế

Mức doanh thu/năm Nghĩa vụ thuế
Dưới 100 triệu VND Không phải nộp thuế GTGT, thuế TNCN
Từ 100 triệu VND trở lên Nộp thuế theo phương pháp khoán hoặc kê khai

Phương pháp tính thuế

Phương pháp Áp dụng cho Công thức
Thuế khoán HKD không thực hiện chế độ kế toán Doanh thu x Tỷ lệ thuế TNCN x Tỷ lệ thuế GTGT
Kê khai HKD có sổ sách kế toán Thuế = (Doanh thu - Chi phí) x Thuế suất

Tỷ lệ thuế theo ngành nghề

Ngành nghề Thuế GTGT Thuế TNCN
Phân phối, cung cấp hàng hóa 1% 0.5%
Dịch vụ, xây dựng 5% 2%
Sản xuất, vận tải 3% 1.5%
Hoạt động khác 2% 1%

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Taxable Revenue for Household Business /ˈtæksəbl ˈrɛvənjuː/
Tiếng Nhật 個人事業の課税売上 Kojin jigyō no kazei uriage
Tiếng Hàn 개인사업자 과세 매출 Gaein sa-eopja gwase maechul
Tiếng Trung 个体户应税收入 Gètǐ hù yìngshuì shōurù
Tiếng Tây Ban Nha Ingresos imponibles del negocio familiar /iŋˈɡɾe.sos im.poˈni.bles/

Xem thêm: Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?, Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?

Vay vốn kinh doanh

Doanh thu là yếu tố quan trọng khi đánh giá hồ sơ vay. Đăng ký vay vốn tại BizLoan để được tư vấn dựa trên doanh thu thực tế của hộ kinh doanh.


Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh trong tiếng Anh được gọi là Taxable Revenue for Household Business hoặc Assessable Income for Individual Business.

Phiên âm: /ˈtæksəbl ˈrɛvənjuː fɔːr ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs/

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Gross revenue /ɡroʊs ˈrɛvənjuː/ Doanh thu gộp
Tax threshold /tæks ˈθrɛʃhoʊld/ Ngưỡng chịu thuế
Presumptive tax /prɪˈzʌmptɪv tæks/ Thuế khoán
Tax declaration /tæks ˌdɛkləˈreɪʃən/ Kê khai thuế

Ví dụ câu

  • English: "Household businesses with taxable revenue below 100 million VND per year are exempt from VAT and personal income tax."
  • Tiếng Việt: "Hộ kinh doanh có doanh thu tính thuế dưới 100 triệu VND/năm được miễn thuế GTGT và thuế TNCN."

Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Nhật 個人事業の課税売上 Kojin jigyō no kazei uriage
Tiếng Hàn 개인사업자 과세 매출 Gaein sa-eopja gwase maechul
Tiếng Trung 个体户应税收入 Gètǐ hù yìngshuì shōurù
Tiếng Tây Ban Nha Ingresos imponibles del negocio familiar /iŋˈɡɾe.sos im.poˈni.bles/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh trong tiếng Nhật được gọi là 個人事業の課税売上 (こじんじぎょうのかぜいうりあげ - Kojin jigyō no kazei uriage). Thuật ngữ 課税対象収入 (Kazei taishō shūnyū) cũng được sử dụng.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
売上高 Uriagedaka Doanh thu
免税事業者 Menzei jigyōsha Người kinh doanh miễn thuế
消費税 Shōhizei Thuế tiêu dùng (VAT)
確定申告 Kakutei shinkoku Kê khai thuế cuối năm

Ví dụ câu

  • 日本語: 「個人事業の課税売上が1,000万円以下の場合、消費税の納税義務が免除されます。」
  • Tiếng Việt: "Nếu doanh thu tính thuế của hộ kinh doanh cá nhân dưới 10 triệu yên, nghĩa vụ nộp thuế tiêu dùng được miễn."

Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Taxable Revenue for Household Business /ˈtæksəbl ˈrɛvənjuː/
Tiếng Hàn 개인사업자 과세 매출 Gaein sa-eopja gwase maechul
Tiếng Trung 个体户应税收入 Gètǐ hù yìngshuì shōurù
Tiếng Tây Ban Nha Ingresos imponibles del negocio familiar /iŋˈɡɾe.sos im.poˈni.bles/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Hàn là gì?

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh trong tiếng Hàn được gọi là 개인사업자 과세 매출 (Gaein sa-eopja gwase maechul). Thuật ngữ 과세표준 (Gwase pyojun - cơ sở tính thuế) cũng thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
총매출 Chong-maechul Tổng doanh thu
면세사업자 Myeonse sa-eopja Người kinh doanh miễn thuế
부가가치세 Buga-gachi-se Thuế GTGT
종합소득세 Jonghap sodeuk-se Thuế thu nhập tổng hợp

Ví dụ câu

  • 한국어: "개인사업자의 과세 매출이 일정 금액 이하이면 간이과세 혜택을 받을 수 있습니다."
  • Tiếng Việt: "Nếu doanh thu tính thuế của hộ kinh doanh dưới một mức nhất định, có thể được hưởng ưu đãi thuế khoán."

Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Taxable Revenue for Household Business /ˈtæksəbl ˈrɛvənjuː/
Tiếng Nhật 個人事業の課税売上 Kojin jigyō no kazei uriage
Tiếng Trung 个体户应税收入 Gètǐ hù yìngshuì shōurù
Tiếng Tây Ban Nha Ingresos imponibles del negocio familiar /iŋˈɡɾe.sos im.poˈni.bles/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Trung là gì?

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh trong tiếng Trung được gọi là 个体户应税收入 (個體戶應稅收入 - Gètǐ hù yìngshuì shōurù). Thuật ngữ 营业收入 (Yíngyè shōurù - doanh thu kinh doanh) cũng thường được sử dụng.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
营业额 Yíngyè é Doanh số
免征额 Miǎnzhēng é Ngưỡng miễn thuế
增值税 Zēngzhíshuì Thuế GTGT
核定征收 Hédìng zhēngshōu Thu thuế khoán

Ví dụ câu

  • 中文: "个体户应税收入低于起征点的,免征增值税和个人所得税。"
  • Tiếng Việt: "Hộ kinh doanh có doanh thu tính thuế dưới ngưỡng khởi điểm được miễn thuế GTGT và thuế thu nhập cá nhân."

Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Taxable Revenue for Household Business /ˈtæksəbl ˈrɛvənjuː/
Tiếng Nhật 個人事業の課税売上 Kojin jigyō no kazei uriage
Tiếng Hàn 개인사업자 과세 매출 Gaein sa-eopja gwase maechul
Tiếng Tây Ban Nha Ingresos imponibles del negocio familiar /iŋˈɡɾe.sos im.poˈni.bles/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh tiếng Tây Ban Nha là gì?

Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh trong tiếng Tây Ban Nha được gọi là Ingresos imponibles del negocio familiar (/iŋˈɡɾe.sos im.poˈni.bles ðel neˈɣo.θjo famiˈljaɾ/). Thuật ngữ Base imponible (cơ sở tính thuế) cũng rất phổ biến.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Phiên âm Tiếng Việt
Facturación /fak.tu.ɾaˈθjon/ Doanh số
Umbral de tributación /umˈbɾal ðe tɾi.bu.taˈθjon/ Ngưỡng chịu thuế
Impuesto sobre el valor añadido (IVA) /imˈpwes.to/ Thuế GTGT
Estimación objetiva /es.ti.maˈθjon ob.xe.ˈti.βa/ Thuế khoán

Ví dụ câu

  • Español: "Los ingresos imponibles del negocio familiar por debajo del umbral están exentos de IVA."
  • Tiếng Việt: "Doanh thu tính thuế hộ kinh doanh dưới ngưỡng được miễn thuế GTGT."

Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Taxable Revenue for Household Business /ˈtæksəbl ˈrɛvənjuː/
Tiếng Nhật 個人事業の課税売上 Kojin jigyō no kazei uriage
Tiếng Hàn 개인사업자 과세 매출 Gaein sa-eopja gwase maechul
Tiếng Trung 个体户应税收入 Gètǐ hù yìngshuì shōurù

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan