Cung tiền M2 là gì?
Cung tiền rộng gồm M1 cộng tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng.
Thuật ngữ tiếng Anh: Broad Money M2
Lĩnh vực: Kinh tế
Giải thích chi tiết
Cung tiền M2 (Broad Money M2) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực kinh tế. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, cung tiền m2 được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ cung tiền m2 thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố cung tiền M2 tăng 10% so với cùng kỳ năm trước, cho thấy lượng tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống ngân hàng đang tăng mạnh. Điều này có thể tạo áp lực lạm phát nếu tăng trưởng M2 vượt xa tốc độ tăng trưởng GDP thực, đồng thời ảnh hưởng đến thanh khoản và lãi suất cho vay mà các ngân hàng áp dụng với doanh nghiệp.
English: The State Bank of Vietnam reports M2 broad money growing 10% year-on-year, indicating a strong rise in savings and term deposits within the banking system. If M2 growth significantly outpaces real GDP growth, it can create inflationary pressure and affect liquidity and the lending rates banks apply to businesses.
Cung tiền M2 trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Broad Money M2 |
| Tiếng Nhật | マネーサプライM2 (Manē Sapurai M2) |
| Tiếng Hàn | 광의통화 M2 (Gwangui Tonghwa M2) |
| Tiếng Trung | 广义货币M2 (Guǎngyì huòbì M2) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Oferta monetaria M2 |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.