Cho vay mua nhà trả góp dài hạn là gì?
Cho vay mua nhà trả góp dài hạn (tiếng Anh: Long-term Mortgage) là sản phẩm tín dụng bất động sản trong đó ngân hàng tài trợ từ 50–80% giá trị căn nhà hoặc căn hộ, khách hàng hoàn trả gốc và lãi đều đặn hàng tháng trong kỳ hạn dài từ 10 đến 30 năm. Tài sản mua là tài sản thế chấp đảm bảo cho khoản vay.
Đặc điểm nổi bật
- Kỳ hạn dài: 10–30 năm, giúp giảm số tiền trả góp hàng tháng.
- Lãi suất thả nổi hoặc cố định: Nhiều ngân hàng áp dụng lãi suất ưu đãi 1–3 năm đầu, sau đó thả nổi theo thị trường.
- Tỷ lệ cho vay (LTV): Thường từ 60–80% giá trị tài sản thẩm định.
- Điều kiện thu nhập: Khoản trả góp hàng tháng không vượt quá 50% thu nhập ròng của người vay.
- Mục đích: Mua nhà ở, căn hộ chung cư, đất thổ cư có nhà.
Bối cảnh Việt Nam
Tại Việt Nam, cho vay mua nhà dài hạn phổ biến tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, Techcombank, VPBank, MB Bank với kỳ hạn tối đa 25–30 năm. Chính phủ triển khai gói vay ưu đãi 4,8%/năm qua NHCSXH cho người thu nhập thấp mua nhà ở xã hội. Lãi suất thả nổi thông thường dao động từ 8–12%/năm tùy ngân hàng và giai đoạn.
Thuật ngữ đa ngôn ngữ
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Long-term Mortgage |
| Tiếng Nhật | 長期住宅ローン |
| Tiếng Hàn | 장기주택담보대출 |
| Tiếng Trung | 长期住房贷款 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Hipoteca a Largo Plazo |
Cần tư vấn vay mua nhà? BizLoan so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng để tìm gói vay tốt nhất cho bạn. Đăng ký tư vấn miễn phí ngay.
Long-term Mortgage trong tiếng Anh là gì?
Long-term Mortgage (phát âm: /lɒŋ tɜːm ˈmɔː.ɡɪdʒ/) là thuật ngữ tài chính quốc tế chỉ khoản vay thế chấp bất động sản với kỳ hạn dài, thường từ 15 đến 30 năm, được thanh toán đều đặn hàng tháng gồm cả gốc và lãi.
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Anh:
| Thuật ngữ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Mortgage loan | Vay thế chấp bất động sản |
| Fixed-rate mortgage | Vay lãi suất cố định |
| Adjustable-rate mortgage (ARM) | Vay lãi suất thả nổi |
| Loan-to-value ratio (LTV) | Tỷ lệ vay trên giá trị tài sản |
| Amortization | Khấu hao/trả dần khoản vay |
Ví dụ câu tiếng Anh
- "They took out a 25-year long-term mortgage to purchase their first home in Ho Chi Minh City."
- "A long-term mortgage spreads repayments over decades, making monthly installments more affordable."
- "Banks offer introductory rates on long-term mortgages before switching to floating interest rates."
Tra cứu thêm thuật ngữ tài chính tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Nhật
Thuật ngữ tiếng Nhật: 長期住宅ローン Phiên âm romaji: chōki jūtaku rōn 長期 (chōki) = dài hạn; 住宅 (jūtaku) = nhà ở/nhà cư trú; ローン (rōn) = khoản vay (từ "loan")
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Nhật:
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 住宅ローン | jūtaku rōn | Vay mua nhà |
| 固定金利ローン | kotei kinri rōn | Vay lãi suất cố định |
| 変動金利ローン | hendō kinri rōn | Vay lãi suất thả nổi |
| 住宅ローン審査 | jūtaku rōn shinsa | Thẩm định vay mua nhà |
Ví dụ câu tiếng Nhật
- "彼らはホーチミン市に初めてのマイホームを購入するために25年間の長期住宅ローンを組んだ。"
- "長期住宅ローンは返済期間を長くすることで、月々の返済額を抑えることができる。"
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Nhật tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Hàn
Thuật ngữ tiếng Hàn: 장기주택담보대출 Phiên âm: janggi jutaek dambo daechul 장기 (장기, janggi) = dài hạn; 주택 (주택, jutaek) = nhà ở; 담보 (담보, dambo) = thế chấp; 대출 (대출, daechul) = khoản vay
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Hàn:
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 주택담보대출 | jutaek dambo daechul | Vay thế chấp nhà ở |
| 고정금리대출 | gojeong geumni daechul | Vay lãi suất cố định |
| 변동금리대출 | byeondong geumni daechul | Vay lãi suất thả nổi |
| 대출한도 | daechul hando | Hạn mức cho vay |
Ví dụ câu tiếng Hàn
- "그들은 호치민시에 첫 번째 집을 구입하기 위해 25년 장기주택담보대출을 받았습니다."
- "장기주택담보대출은 상환 기간을 길게 하여 월 상환금을 줄일 수 있습니다."
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Hàn tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Trung
Thuật ngữ tiếng Trung (giản thể): 长期住房贷款 Phiên âm Pinyin: chángqī zhùfáng dàikuǎn 长期 (chángqī) = dài hạn; 住房 (zhùfáng) = nhà ở; 贷款 (dàikuǎn) = khoản vay
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Trung:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 住房抵押贷款 | zhùfáng dǐyā dàikuǎn | Vay thế chấp nhà ở |
| 固定利率贷款 | gùdìng lìlǜ dàikuǎn | Vay lãi suất cố định |
| 浮动利率贷款 | fúdòng lìlǜ dàikuǎn | Vay lãi suất thả nổi |
| 贷款成数 | dàikuǎn chéngshù | Tỷ lệ cho vay (LTV) |
Ví dụ câu tiếng Trung
- "他们为购买胡志明市的第一套房子办理了25年期的长期住房贷款。"
- "长期住房贷款通过延长还款期限来降低每月还款额。"
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Trung tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Tây Ban Nha
Thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha: Hipoteca a Largo Plazo Phiên âm: hi-po-te-ca a lar-go pla-zo Hipoteca = thế chấp/khoản vay thế chấp; Largo Plazo = dài hạn
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Tây Ban Nha:
| Tiếng Tây Ban Nha | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Préstamo hipotecario | Vay thế chấp bất động sản |
| Tasa de interés fija | Lãi suất cố định |
| Tasa de interés variable | Lãi suất thả nổi |
| Relación préstamo-valor (LTV) | Tỷ lệ vay trên giá trị tài sản |
Ví dụ câu tiếng Tây Ban Nha
- "Contrataron una hipoteca a largo plazo de 25 años para comprar su primera vivienda en Ciudad Ho Chi Minh."
- "Una hipoteca a largo plazo distribuye los pagos durante décadas, haciendo las cuotas mensuales más asequibles."
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Tây Ban Nha tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.