Cho vay mua nhà trả góp dài hạn là gì? Long-term Mortgage tại Việt Nam - BizLoan Cho vay mua nhà trả góp dài hạn là gì? Long-term Mortgage tại Việt Nam - BizLoan

Cho vay mua nhà trả góp dài hạn

Cho vay mua nhà trả góp dài hạn là gì?

Long-term Mortgage

Gói vay9 phút đọc27 lượt xem

Cho vay mua nhà trả góp dài hạn là gì?

Cho vay mua nhà trả góp dài hạn (tiếng Anh: Long-term Mortgage) là sản phẩm tín dụng bất động sản trong đó ngân hàng tài trợ từ 50–80% giá trị căn nhà hoặc căn hộ, khách hàng hoàn trả gốc và lãi đều đặn hàng tháng trong kỳ hạn dài từ 10 đến 30 năm. Tài sản mua là tài sản thế chấp đảm bảo cho khoản vay.

Đặc điểm nổi bật

  • Kỳ hạn dài: 10–30 năm, giúp giảm số tiền trả góp hàng tháng.
  • Lãi suất thả nổi hoặc cố định: Nhiều ngân hàng áp dụng lãi suất ưu đãi 1–3 năm đầu, sau đó thả nổi theo thị trường.
  • Tỷ lệ cho vay (LTV): Thường từ 60–80% giá trị tài sản thẩm định.
  • Điều kiện thu nhập: Khoản trả góp hàng tháng không vượt quá 50% thu nhập ròng của người vay.
  • Mục đích: Mua nhà ở, căn hộ chung cư, đất thổ cư có nhà.

Bối cảnh Việt Nam

Tại Việt Nam, cho vay mua nhà dài hạn phổ biến tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, Techcombank, VPBank, MB Bank với kỳ hạn tối đa 25–30 năm. Chính phủ triển khai gói vay ưu đãi 4,8%/năm qua NHCSXH cho người thu nhập thấp mua nhà ở xã hội. Lãi suất thả nổi thông thường dao động từ 8–12%/năm tùy ngân hàng và giai đoạn.

Thuật ngữ đa ngôn ngữ

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Long-term Mortgage
Tiếng Nhật 長期住宅ローン
Tiếng Hàn 장기주택담보대출
Tiếng Trung 长期住房贷款
Tiếng Tây Ban Nha Hipoteca a Largo Plazo

Cần tư vấn vay mua nhà? BizLoan so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng để tìm gói vay tốt nhất cho bạn. Đăng ký tư vấn miễn phí ngay.


Long-term Mortgage trong tiếng Anh là gì?

Long-term Mortgage (phát âm: /lɒŋ tɜːm ˈmɔː.ɡɪdʒ/) là thuật ngữ tài chính quốc tế chỉ khoản vay thế chấp bất động sản với kỳ hạn dài, thường từ 15 đến 30 năm, được thanh toán đều đặn hàng tháng gồm cả gốc và lãi.

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Anh:

Thuật ngữ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Mortgage loan Vay thế chấp bất động sản
Fixed-rate mortgage Vay lãi suất cố định
Adjustable-rate mortgage (ARM) Vay lãi suất thả nổi
Loan-to-value ratio (LTV) Tỷ lệ vay trên giá trị tài sản
Amortization Khấu hao/trả dần khoản vay

Ví dụ câu tiếng Anh

  • "They took out a 25-year long-term mortgage to purchase their first home in Ho Chi Minh City."
  • "A long-term mortgage spreads repayments over decades, making monthly installments more affordable."
  • "Banks offer introductory rates on long-term mortgages before switching to floating interest rates."

Tra cứu thêm thuật ngữ tài chính tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Nhật

Thuật ngữ tiếng Nhật: 長期住宅ローン Phiên âm romaji: chōki jūtaku rōn 長期 (chōki) = dài hạn; 住宅 (jūtaku) = nhà ở/nhà cư trú; ローン (rōn) = khoản vay (từ "loan")

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Nhật:

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
住宅ローン jūtaku rōn Vay mua nhà
固定金利ローン kotei kinri rōn Vay lãi suất cố định
変動金利ローン hendō kinri rōn Vay lãi suất thả nổi
住宅ローン審査 jūtaku rōn shinsa Thẩm định vay mua nhà

Ví dụ câu tiếng Nhật

  • "彼らはホーチミン市に初めてのマイホームを購入するために25年間の長期住宅ローンを組んだ。"
  • "長期住宅ローンは返済期間を長くすることで、月々の返済額を抑えることができる。"

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Nhật tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Hàn

Thuật ngữ tiếng Hàn: 장기주택담보대출 Phiên âm: janggi jutaek dambo daechul 장기 (장기, janggi) = dài hạn; 주택 (주택, jutaek) = nhà ở; 담보 (담보, dambo) = thế chấp; 대출 (대출, daechul) = khoản vay

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Hàn:

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
주택담보대출 jutaek dambo daechul Vay thế chấp nhà ở
고정금리대출 gojeong geumni daechul Vay lãi suất cố định
변동금리대출 byeondong geumni daechul Vay lãi suất thả nổi
대출한도 daechul hando Hạn mức cho vay

Ví dụ câu tiếng Hàn

  • "그들은 호치민시에 첫 번째 집을 구입하기 위해 25년 장기주택담보대출을 받았습니다."
  • "장기주택담보대출은 상환 기간을 길게 하여 월 상환금을 줄일 수 있습니다."

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Hàn tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Trung

Thuật ngữ tiếng Trung (giản thể): 长期住房贷款 Phiên âm Pinyin: chángqī zhùfáng dàikuǎn 长期 (chángqī) = dài hạn; 住房 (zhùfáng) = nhà ở; 贷款 (dàikuǎn) = khoản vay

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Trung:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
住房抵押贷款 zhùfáng dǐyā dàikuǎn Vay thế chấp nhà ở
固定利率贷款 gùdìng lìlǜ dàikuǎn Vay lãi suất cố định
浮动利率贷款 fúdòng lìlǜ dàikuǎn Vay lãi suất thả nổi
贷款成数 dàikuǎn chéngshù Tỷ lệ cho vay (LTV)

Ví dụ câu tiếng Trung

  • "他们为购买胡志明市的第一套房子办理了25年期的长期住房贷款。"
  • "长期住房贷款通过延长还款期限来降低每月还款额。"

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Trung tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay mua nhà trả góp dài hạn trong tiếng Tây Ban Nha

Thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha: Hipoteca a Largo Plazo Phiên âm: hi-po-te-ca a lar-go pla-zo Hipoteca = thế chấp/khoản vay thế chấp; Largo Plazo = dài hạn

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Tây Ban Nha:

Tiếng Tây Ban Nha Nghĩa tiếng Việt
Préstamo hipotecario Vay thế chấp bất động sản
Tasa de interés fija Lãi suất cố định
Tasa de interés variable Lãi suất thả nổi
Relación préstamo-valor (LTV) Tỷ lệ vay trên giá trị tài sản

Ví dụ câu tiếng Tây Ban Nha

  • "Contrataron una hipoteca a largo plazo de 25 años para comprar su primera vivienda en Ciudad Ho Chi Minh."
  • "Una hipoteca a largo plazo distribuye los pagos durante décadas, haciendo las cuotas mensuales más asequibles."

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Tây Ban Nha tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan