Bao thanh toán quốc tế là gì?
Bao thanh toán quốc tế (tiếng Anh: International Factoring) là hình thức tài trợ thương mại trong đó nhà xuất khẩu bán các khoản phải thu phát sinh từ hợp đồng thương mại quốc tế cho một công ty factor. Hệ thống này thường vận hành theo mô hình hai factor: export factor (bên nước xuất khẩu) và import factor (bên nước nhập khẩu), phối hợp theo chuẩn mực của Hiệp hội Bao thanh toán Quốc tế (FCI — Factors Chain International).
Thuật ngữ tiếng Anh: International Factoring Lĩnh vực: Tín dụng
Đặc điểm chính
- Mô hình hai factor: Export factor tại Việt Nam phối hợp với import factor tại nước nhập khẩu để thẩm định và thu hồi công nợ.
- Bảo vệ rủi ro ngoại hối và tín dụng: Giảm thiểu rủi ro từ biến động tỷ giá và vỡ nợ của đối tác nước ngoài.
- Tuân thủ chuẩn FCI: Các giao dịch theo quy tắc GRIF (General Rules for International Factoring) của FCI.
- Thời hạn thanh toán linh hoạt: Thường từ 30–180 ngày, phù hợp chu kỳ xuất khẩu SME.
Bao thanh toán quốc tế trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | International Factoring |
| Tiếng Nhật | 国際ファクタリング |
| Tiếng Hàn | 국제 팩토링 |
| Tiếng Trung | 国际保理 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Factoraje internacional |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
International Factoring tiếng Anh là gì?
International Factoring (phiên âm: /ˌɪntəˈnæʃənl ˈfæktərɪŋ/) là thuật ngữ tiếng Anh của bao thanh toán quốc tế. Đây là hệ thống tài trợ khoản phải thu (accounts receivable financing) cho giao dịch cross-border (xuyên biên giới), vận hành qua hai factor: export factor và import factor, điều phối theo GRIF — General Rules for International Factoring của tổ chức FCI (Factors Chain International).
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Export Factor | /ˈekspɔːt ˈfæktə/ | Công ty factor xuất khẩu |
| Import Factor | /ˈɪmpɔːt ˈfæktə/ | Công ty factor nhập khẩu |
| Cross-Border Trade Finance | /ˈkrɒs ˈbɔːdə/ | Tài trợ thương mại xuyên biên giới |
| GRIF Rules | /ɡrɪf ruːlz/ | Quy tắc bao thanh toán quốc tế |
| FCI Member | /ɛf siː aɪ ˈmembə/ | Thành viên FCI |
Ví dụ câu
"Under international factoring, the Vietnamese exporter assigns its receivables to an export factor, which then works with an import factor in the buyer's country to collect payment."
Dịch: Trong bao thanh toán quốc tế, nhà xuất khẩu Việt Nam chuyển nhượng khoản phải thu cho export factor, factor này sau đó phối hợp với import factor tại nước người mua để thu hồi thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
国際ファクタリング tiếng Nhật là gì?
国際ファクタリング (phiên âm: kokusai fakutaringu) là thuật ngữ tiếng Nhật của bao thanh toán quốc tế. 国際 (kokusai) nghĩa là quốc tế, ファクタリング là phiên âm của factoring. Tại Nhật Bản, hình thức này được cung cấp bởi các ngân hàng lớn như MUFG, SMBC, Mizuho và các công ty tài chính chuyên biệt, đặc biệt hữu ích cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ xuất khẩu sang châu Á và châu Âu.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 輸出ファクター | yushutsu fakutā | Công ty factor xuất khẩu |
| 輸入ファクター | yunyū fakutā | Công ty factor nhập khẩu |
| 国際貿易金融 | kokusai bōeki kin'yū | Tài trợ thương mại quốc tế |
| 売掛債権 | urikake saiken | Khoản phải thu |
| 外貨リスク | gaika risuku | Rủi ro ngoại hối |
Ví dụ câu
「国際ファクタリングでは、日本の輸出業者が輸出ファクターに売掛債権を譲渡し、輸出ファクターが輸入国の輸入ファクターと連携して代金回収を行います。」
Dịch: Trong bao thanh toán quốc tế, nhà xuất khẩu Nhật Bản chuyển nhượng khoản phải thu cho export factor, factor này phối hợp với import factor tại nước nhập khẩu để thu hồi thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
국제 팩토링 tiếng Hàn là gì?
국제 팩토링 (phiên âm: guk-je paek-to-ring) là thuật ngữ tiếng Hàn của bao thanh toán quốc tế. 국제 (國際) nghĩa là quốc tế, 팩토링 là phiên âm của factoring. Tại Hàn Quốc, hình thức này được cung cấp bởi Korea Eximbank, các ngân hàng thương mại lớn và công ty tài chính chuyên biệt, hỗ trợ đặc biệt cho các doanh nghiệp xuất khẩu điện tử, ô tô linh kiện và hàng tiêu dùng.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 수출 팩터 | su-chul paek-teo | Công ty factor xuất khẩu |
| 수입 팩터 | su-ip paek-teo | Công ty factor nhập khẩu |
| 무역금융 | mu-yeok-geum-yung | Tài trợ thương mại |
| 매출채권 | mae-chul-chae-gwon | Khoản phải thu |
| 환위험 | hwan-wi-heom | Rủi ro ngoại hối |
Ví dụ câu
"국제 팩토링에서 한국 수출업자는 수출 팩터에게 채권을 양도하고, 수출 팩터는 수입국의 수입 팩터와 협력하여 대금을 회수합니다."
Dịch: Trong bao thanh toán quốc tế, nhà xuất khẩu Hàn Quốc chuyển nhượng khoản nợ cho export factor, factor này phối hợp với import factor tại nước nhập khẩu để thu hồi thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
国际保理 tiếng Trung là gì?
国际保理 (phiên âm: guójì bǎolǐ) là thuật ngữ tiếng Trung của bao thanh toán quốc tế. 国际 (guójì) nghĩa là quốc tế, 保理 (bǎolǐ) là bao thanh toán. Trung Quốc là thị trường bao thanh toán quốc tế lớn nhất thế giới, chiếm hơn 20% tổng giá trị toàn cầu theo thống kê FCI. Các ngân hàng lớn như ICBC, CCB, Bank of China đều cung cấp dịch vụ 国际保理 cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 出口保理商 | chūkǒu bǎolǐ shāng | Công ty factor xuất khẩu |
| 进口保理商 | jìnkǒu bǎolǐ shāng | Công ty factor nhập khẩu |
| 贸易融资 | màoyì róngzī | Tài trợ thương mại |
| 应收账款 | yīngshōu zhàngkuǎn | Khoản phải thu |
| 汇率风险 | huìlǜ fēngxiǎn | Rủi ro tỷ giá |
Ví dụ câu
"在国际保理业务中,中国出口商将应收账款转让给出口保理商,出口保理商再与进口国的进口保理商合作完成收款。"
Dịch: Trong bao thanh toán quốc tế, nhà xuất khẩu Trung Quốc chuyển nhượng khoản phải thu cho export factor, factor này phối hợp với import factor tại nước nhập khẩu để hoàn tất việc thu hồi thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Factoraje internacional tiếng Tây Ban Nha là gì?
Factoraje internacional (phiên âm: fak-to-RA-he in-ter-na-θjo-NAL) là thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha của bao thanh toán quốc tế. Internacional có nghĩa là quốc tế. Tại Tây Ban Nha và các nước Mỹ Latinh như Mexico, Argentina, Brazil (sử dụng factoring internacional trong tiếng Bồ Đào Nha), hình thức này được quản lý theo quy tắc FCI và ngày càng phổ biến trong thương mại nội khối LATAM và với thị trường châu Âu.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Factor exportador | /ˈfaktor eksporˈtaðor/ | Công ty factor xuất khẩu |
| Factor importador | /ˈfaktor importaðor/ | Công ty factor nhập khẩu |
| Financiamiento comercial | /finanθjaˈmjento/ | Tài trợ thương mại |
| Cuentas por cobrar | /ˈkwentas por koˈbrar/ | Khoản phải thu |
| Riesgo cambiario | /ˈrjesɡo kamˈbjaɾjo/ | Rủi ro tỷ giá |
Ví dụ câu
"En el factoraje internacional, el exportador cede sus cuentas por cobrar al factor exportador, quien colabora con el factor importador en el país del comprador para gestionar el cobro."
Dịch: Trong bao thanh toán quốc tế, nhà xuất khẩu chuyển nhượng khoản phải thu cho export factor, factor này phối hợp với import factor tại nước người mua để quản lý thu hồi thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.