Vay dài hạn là gì?
Khoản vay có thời hạn trên 60 tháng, thường để đầu tư dự án, mua nhà, mua tài sản cố định.
Thuật ngữ tiếng Anh: Long-Term Loan
Lĩnh vực: Gói vay
Giải thích chi tiết
Vay dài hạn (Long-Term Loan) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực gói vay. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, vay dài hạn được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ vay dài hạn thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Doanh nghiệp D vay dài hạn 5 tỷ VNĐ, thời hạn 84 tháng (7 năm), để đầu tư xây dựng nhà xưởng sản xuất mới. Vì thời hạn vay trên 60 tháng, khoản vay này được xếp vào nhóm vay dài hạn, thường đi kèm lãi suất và điều kiện thẩm định khác với vay ngắn hạn hoặc trung hạn, đồng thời yêu cầu tài sản đảm bảo giá trị lớn tương ứng với thời gian vay kéo dài.
English: Company D takes a long-term loan of VND 5 billion over 84 months (7 years) to invest in building a new production facility. Because the term exceeds 60 months, this loan is classified as long-term, typically carrying different interest rates and appraisal conditions than short- or medium-term loans, and usually requires substantial collateral matching the extended repayment period.
Vay dài hạn trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Long-Term Loan |
| Tiếng Nhật | 長期ローン (Chōki Rōn) |
| Tiếng Hàn | 장기 대출 (Janggi Daechul) |
| Tiếng Trung | 长期贷款 (Chángqī dàikuǎn) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Préstamo a largo plazo |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.