Quy định sa thải nhân viên là gì?
Sa thải hợp pháp khi: (1) NLĐ vi phạm nội quy nghiêm trọng, (2) NLĐ bị tù giam, (3) NLĐ tự ý bỏ việc 5 ngày/tháng. Phải thông báo trước 3-45 ngày tùy loại HĐ. Đơn phương chấm dứt trái luật phải bồi thường 2 tháng lương + trợ cấp thôi việc.
Thuật ngữ tiếng Anh: Employee Termination Regulations Lĩnh vực: Doanh nghiệp SME
Xem thêm: Quy định sa thải nhân viên tiếng Anh là gì?
Doanh nghiệp cần vay vốn? Đăng ký miễn phí tại BizLoan.
Quy định sa thải nhân viên tiếng Anh là gì?
Quy định sa thải nhân viên trong tiếng Anh (English) là Employee Termination Regulations.
Legal termination requires 3-45 days notice; unlawful termination requires 2 months salary compensation.
Xem thêm: Quy định sa thải nhân viên là gì?
Quy định sa thải nhân viên tiếng Nhật là gì?
Quy định sa thải nhân viên trong tiếng Nhật (Japanese) là Employee Termination Regulations.
Legal termination requires 3-45 days notice; unlawful termination requires 2 months salary compensation.
Xem thêm: Quy định sa thải nhân viên là gì?
Quy định sa thải nhân viên tiếng Hàn là gì?
Quy định sa thải nhân viên trong tiếng Hàn (Korean) là Employee Termination Regulations.
Legal termination requires 3-45 days notice; unlawful termination requires 2 months salary compensation.
Xem thêm: Quy định sa thải nhân viên là gì?
Quy định sa thải nhân viên tiếng Trung là gì?
Quy định sa thải nhân viên trong tiếng Trung (Chinese) là Employee Termination Regulations.
Legal termination requires 3-45 days notice; unlawful termination requires 2 months salary compensation.
Xem thêm: Quy định sa thải nhân viên là gì?
Quy định sa thải nhân viên tiếng Tây Ban Nha là gì?
Quy định sa thải nhân viên trong tiếng Tây Ban Nha (Spanish) là Employee Termination Regulations.
Legal termination requires 3-45 days notice; unlawful termination requires 2 months salary compensation.
Xem thêm: Quy định sa thải nhân viên là gì?