Quản trị dữ liệu là gì?
Khung quản lý chất lượng, bảo mật và sử dụng dữ liệu trong tổ chức tài chính.
Thuật ngữ tiếng Anh: Data Governance
Lĩnh vực: Quản trị
Giải thích chi tiết
Quản trị dữ liệu (Data Governance) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực quản trị. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, quản trị dữ liệu được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày. Một khung quản trị dữ liệu hiệu quả bao gồm các quy định về quyền truy cập, tiêu chuẩn chất lượng dữ liệu, quy trình mã hoá và lưu trữ, cũng như trách nhiệm giải trình khi xảy ra sự cố rò rỉ thông tin. Đối với tổ chức tín dụng, quản trị dữ liệu còn liên quan trực tiếp đến việc tuân thủ các quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân và báo cáo cho cơ quan quản lý.
Ví dụ thực tế
Một tổ chức tín dụng xây dựng chính sách quản trị dữ liệu (data governance) quy định rõ: ai được phép truy cập hồ sơ tài chính khách hàng, dữ liệu nhạy cảm phải được mã hoá khi lưu trữ và truyền tải, đồng thời thiết lập quy trình xoá dữ liệu sau thời hạn lưu trữ theo quy định pháp luật. Nhờ vậy, tổ chức giảm thiểu rủi ro rò rỉ thông tin và tăng độ tin cậy trong mắt khách hàng, đối tác.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ quản trị dữ liệu thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quản trị dữ liệu trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Data Governance |
| Tiếng Nhật | データガバナンス |
| Tiếng Hàn | 데이터 거버넌스 |
| Tiếng Trung | 数据治理 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gobernanza de datos |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.