Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa là gì? SME Lending | BizLoan

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa là gì?

SME Lending

Gói vay12 phút đọc88 lượt xem

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa là gì?

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa (SME Lending) là hình thức cấp tín dụng mà các ngân hàng và tổ chức tài chính dành riêng cho nhóm doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa theo tiêu chí của Nhà nước Việt Nam. Theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP, SME được phân loại dựa trên số lao động, doanh thu và vốn điều lệ theo từng lĩnh vực hoạt động.

Thuật ngữ tiếng Anh: SME Lending Lĩnh vực: Gói vay

Đặc điểm chính

  • Hạn mức vay: Từ 500 triệu đến 50 tỷ đồng tùy ngân hàng và ngành nghề
  • Thời hạn vay: Ngắn hạn (dưới 12 tháng) hoặc trung-dài hạn (1–7 năm)
  • Lãi suất: Từ 6,5%–12%/năm, ưu đãi hơn so với vay cá nhân
  • Tài sản đảm bảo: Bất động sản, máy móc thiết bị, hàng tồn kho hoặc tín chấp với doanh nghiệp có lịch sử tín dụng tốt
  • Điều kiện: Doanh nghiệp hoạt động tối thiểu 12–24 tháng, có báo cáo tài chính minh bạch

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh SME Lending
Tiếng Nhật 中小企業融資 (Chūshō kigyō yūshi)
Tiếng Hàn 중소기업대출 (Jungso gieopdaechul)
Tiếng Trung 中小企业贷款 (Zhōngxiǎo qǐyè dàikuǎn)
Tiếng Tây Ban Nha Préstamo para PYME

Câu hỏi thường gặp

Cho vay SME khác gì so với vay kinh doanh thông thường (business loan)? Cho vay SME thường có quy trình thẩm định riêng theo tiêu chí phân loại doanh nghiệp vừa và nhỏ của Nhà nước, đi kèm các chính sách ưu đãi lãi suất hoặc hỗ trợ từ quỹ bảo lãnh tín dụng, trong khi business loan là thuật ngữ chung áp dụng cho mọi quy mô doanh nghiệp.

Doanh nghiệp mới thành lập dưới 12 tháng có thể vay SME không? Hầu hết các ngân hàng yêu cầu doanh nghiệp hoạt động tối thiểu 12–24 tháng và có báo cáo tài chính minh bạch. Doanh nghiệp mới thành lập có thể cân nhắc các chương trình tín chấp hoặc vay qua quỹ bảo lãnh, nhưng điều kiện cụ thể do từng lender quyết định.

Hồ sơ vay SME cần chuẩn bị những gì và mất bao lâu để được phê duyệt? Hồ sơ thường gồm giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 1–2 năm gần nhất, kế hoạch sử dụng vốn và phương án trả nợ. Thời gian thẩm định và phê duyệt do từng lender quyết định và phụ thuộc vào mức độ phức tạp của khoản vay.

Nếu không có tài sản đảm bảo, doanh nghiệp SME có thể vay bằng cách nào? Doanh nghiệp có lịch sử tín dụng tốt có thể tiếp cận các gói vay tín chấp, hoặc sử dụng bảo lãnh từ Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. Khi kết nối qua BizLoan, hồ sơ được matching đến nhiều ngân hàng và tổ chức tín dụng để tìcác lựa chọn phù hợp.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Anh là gì?

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Anh là SME Lending (đọc: /ɛs.ɛm.iː ˈlɛndɪŋ/). SME là viết tắt của Small and Medium-sized Enterprises, nghĩa là doanh nghiệp vừa và nhỏ. Đây là thuật ngữ phổ biến trong hệ thống ngân hàng quốc tế để chỉ các sản phẩm tín dụng phục vụ nhóm doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Working capital loan /ˈwɜːkɪŋ ˈkæpɪtl loʊn/ Vay vốn lưu động
Term loan /tɜːm loʊn/ Vay có kỳ hạn
Credit line /ˈkrɛdɪt laɪn/ Hạn mức tín dụng
Collateral /kəˈlætərəl/ Tài sản đảm bảo
Business loan /ˈbɪznəs loʊn/ Vay kinh doanh

Ví dụ câu

"The bank approved an SME lending package worth VND 5 billion to support the company's expansion plan."

(Ngân hàng đã phê duyệt gói vay SME trị giá 5 tỷ đồng để hỗ trợ kế hoạch mở rộng của công ty.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Nhật là gì?

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Nhật là 中小企業融資 (phiên âm: Chūshō kigyō yūshi). Trong đó, 中小企業 (Chūshō kigyō) nghĩa là doanh nghiệp vừa và nhỏ, còn 融資 (yūshi) nghĩa là cấp vốn, cho vay. Nhật Bản có hệ thống hỗ trợ tín dụng SME rất phát triển thông qua các tổ chức như Japan Finance Corporation (JFC).

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
事業資金 Jigyō shikin Vốn kinh doanh
担保 Tanpo Tài sản đảm bảo
金利 Kinri Lãi suất
返済期間 Hensai kikan Kỳ hạn trả nợ
信用保証 Shin'yō hoshō Bảo lãnh tín dụng

Ví dụ câu

「この銀行は中小企業融資に特化したサービスを提供しています。」

(Ngân hàng này cung cấp dịch vụ chuyên biệt về cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Hàn là gì?

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Hàn là 중소기업대출 (phiên âm: Jungso gieopdaechul). Trong đó, 중소기업 (Jungso gieop) nghĩa là doanh nghiệp vừa và nhỏ, còn 대출 (daechul) nghĩa là cho vay. Hàn Quốc có hệ thống tín dụng SME mạnh mẽ thông qua các ngân hàng chính sách như Korea Development Bank (KDB) và Korea Credit Guarantee Fund (KODIT).

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
사업자금 Sa-eop jaegeum Vốn kinh doanh
담보 Dambo Tài sản đảm bảo
이자율 Ija-yul Lãi suất
상환기간 Sanghwan gigan Kỳ hạn trả nợ
신용보증 Sin-yong bojeung Bảo lãnh tín dụng

Ví dụ câu

"이 은행은 중소기업대출 전문 금융 서비스를 제공합니다."

(Ngân hàng này cung cấp dịch vụ tài chính chuyên biệt về cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Trung là gì?

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Trung là 中小企业贷款 (phiên âm: Zhōngxiǎo qǐyè dàikuǎn). Trong đó, 中小企业 (Zhōngxiǎo qǐyè) nghĩa là doanh nghiệp vừa và nhỏ, còn 贷款 (dàikuǎn) nghĩa là cho vay. Trung Quốc có chính sách hỗ trợ mạnh mẽ cho SME thông qua hệ thống ngân hàng chính sách và quỹ bảo lãnh tín dụng quốc gia.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
营运资金 Yíngyùn zījīn Vốn lưu động
抵押品 Dǐyā pǐn Tài sản đảm bảo
利率 Lìlǜ Lãi suất
还款期限 Huánkuǎn qīxiàn Kỳ hạn trả nợ
信用担保 Xìnyòng dānbǎo Bảo lãnh tín dụng

Ví dụ câu

"该银行专门为中小企业提供贷款服务,利率优惠,审批快速。"

(Ngân hàng này chuyên cung cấp dịch vụ cho vay cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, lãi suất ưu đãi và phê duyệt nhanh chóng.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Tây Ban Nha là gì?

Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Tây Ban Nha là Préstamo para PYME (phiên âm: /ˈpɾes.ta.mo ˈpa.ɾa ˈpi.me/). PYME là viết tắt của Pequeñas y Medianas Empresas, tương đương SME trong tiếng Anh. Đây là thuật ngữ phổ biến tại các nước nói tiếng Tây Ban Nha như Tây Ban Nha, Mexico, Argentina và Colombia.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Phiên âm Tiếng Việt
Capital de trabajo /kaˈpi.tal de tɾaˈβa.xo/ Vốn lưu động
Garantía /ɡaˈɾan.ti.a/ Tài sản đảm bảo
Tasa de interés /ˈta.sa de in.teˈɾes/ Lãi suất
Plazo de pago /ˈpla.so de ˈpa.ɣo/ Kỳ hạn trả nợ
Aval crediticio /aˈβal kɾe.ðiˈti.sjo/ Bảo lãnh tín dụng

Ví dụ câu

"El banco ofrece préstamos para PYME con tasas preferenciales y aprobación en 48 horas."

(Ngân hàng cung cấp các khoản vay cho doanh nghiệp vừa và nhỏ với lãi suất ưu đãi và phê duyệt trong 48 giờ.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan