Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp là gì? | BizLoan Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp là gì? | BizLoan - BizLoan

Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp

Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp là gì?

Agricultural Credit Guarantee

Tín dụng11 phút đọc29 lượt xem

Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp là gì?

Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp (Agricultural Credit Guarantee) là cơ chế hỗ trợ tài chính trong đó tổ chức bảo lãnh (quỹ bảo lãnh tín dụng nhà nước hoặc tổ chức quốc tế) đứng ra cam kết với ngân hàng sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho chủ thể vay là hộ nông dân, tổ hợp tác, hợp tác xã hoặc doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp khi họ không có khả năng trả nợ.

Thuật ngữ tiếng Anh: Agricultural Credit Guarantee

Lĩnh vực: Tín dụng

Đặc điểm nổi bật

  • Đối tượng thụ hưởng: Hộ nông dân, tổ hợp tác, hợp tác xã nông nghiệp, doanh nghiệp nông nghiệp thiếu tài sản thế chấp.
  • Cơ quan thực hiện: Quỹ Bảo lãnh Tín dụng cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa (tại các tỉnh/thành), Agribank, Quỹ Phát triển Nông nghiệp Quốc tế (IFAD).
  • Tỷ lệ bảo lãnh: Thường bảo lãnh từ 70% - 100% giá trị khoản vay tùy theo chương trình.
  • Lĩnh vực áp dụng: Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông sản, nông nghiệp công nghệ cao.
  • Ưu điểm: Giúp nông dân và doanh nghiệp nông nghiệp tiếp cận vốn tín dụng chính thức mà không cần tài sản thế chấp đầy đủ.

Bảng thuật ngữ đa ngôn ngữ

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Agricultural Credit Guarantee
Tiếng Nhật 農業信用保証
Tiếng Hàn 농업신용보증
Tiếng Trung 农业信用担保
Tiếng Tây Ban Nha Garantía de Crédito Agrícola

Bạn là doanh nghiệp nông nghiệp cần hỗ trợ vay vốn? Tìm hiểu các giải pháp tín dụng nông nghiệp tại BizLoan để được kết nối với đúng tổ chức tín dụng.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Agricultural Credit Guarantee là gì?

Agricultural Credit Guarantee (phát âm: /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈkrɛdɪt ˌɡærənˈtiː/) là thuật ngữ tiếng Anh của bảo lãnh tín dụng nông nghiệp. Đây là cơ chế mà một tổ chức bảo lãnh (guarantee institution) cam kết thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho người vay trong lĩnh vực nông nghiệp khi họ mất khả năng trả nợ.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Credit guarantee scheme Chương trình bảo lãnh tín dụng
Loan guarantee Bảo lãnh khoản vay
Partial credit guarantee Bảo lãnh tín dụng một phần
Agricultural finance Tài chính nông nghiệp
Smallholder farmer Nông hộ nhỏ

Ví dụ sử dụng

  • "The agricultural credit guarantee fund covers 80% of loan value for smallholder rice farmers."
  • "Agricultural credit guarantees are essential for farmers who lack sufficient collateral to access bank loans."
  • "The World Bank supports agricultural credit guarantee programs in developing countries to boost rural finance."

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Agricultural Credit Guarantee tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, Agricultural Credit Guarantee được gọi là 農業信用保証(のうぎょうしんようほしょう), đọc là nougyo shinyou hosho. Tại Nhật Bản, hệ thống này được thực hiện qua 農業信用基金協会 (Nougyo Shinyou Kikin Kyokai - Hiệp hội Quỹ Tín dụng Nông nghiệp) ở các tỉnh.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
農業融資 のうぎょうゆうし Cho vay nông nghiệp
信用保証 しんようほしょう Bảo lãnh tín dụng
農業協同組合 のうぎょうきょうどうくみあい Hợp tác xã nông nghiệp
担保 たんぽ Tài sản thế chấp
農林中央金庫 のうりんちゅうおうきんこ Ngân hàng Trung ương Nông nghiệp

Ví dụ câu

  • 農業信用保証制度は、担保不足の農家が融資を受けられるよう支援します。」 (Hệ thống bảo lãnh tín dụng nông nghiệp hỗ trợ nông dân thiếu tài sản thế chấp tiếp cận vốn vay.)
  • 「農業協同組合は農業信用保証の活用により、組合員の資金調達を支援します。」 (HTX nông nghiệp hỗ trợ thành viên huy động vốn thông qua bảo lãnh tín dụng nông nghiệp.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Agricultural Credit Guarantee tiếng Hàn là gì?

Trong tiếng Hàn, Agricultural Credit Guarantee được gọi là 농업신용보증 (발음: nong-eop-sin-yong-bo-jeung). Tại Hàn Quốc, tổ chức thực hiện chính là 농림수산업자신용보증기금 (Quỹ Bảo lãnh Tín dụng Nông-Lâm-Ngư nghiệp), hoạt động dưới sự quản lý của Bộ Nông nghiệp.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
농업금융 nong-eop-geum-yung Tài chính nông nghiệp
신용보증 sin-yong-bo-jeung Bảo lãnh tín dụng
농업협동조합 nong-eop-hyeop-dong-jo-hap Hợp tác xã nông nghiệp
담보 dam-bo Tài sản thế chấp
소농 so-nong Nông hộ nhỏ

Ví dụ câu

  • "농업신용보증은 담보가 부족한 농가가 은행 대출을 받을 수 있도록 지원합니다." (Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp hỗ trợ nông hộ thiếu tài sản thế chấp tiếp cận vay ngân hàng.)
  • "정부는 농업신용보증 한도를 확대하여 농촌 금융 접근성을 높이고 있습니다." (Chính phủ mở rộng hạn mức bảo lãnh tín dụng nông nghiệp để tăng khả năng tiếp cận tài chính nông thôn.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Agricultural Credit Guarantee tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, Agricultural Credit Guarantee được gọi là 农业信用担保(拼音:nóngyè xìnyòng dānbǎo). Tại Trung Quốc, hệ thống này hoạt động thông qua 全国农业信贷担保体系 (Hệ thống Bảo lãnh Tín dụng Nông nghiệp Quốc gia) với sự tham gia của các công ty bảo lãnh tín dụng ở tất cả 31 tỉnh thành.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
农业金融 nóngyè jīnróng Tài chính nông nghiệp
信用担保 xìnyòng dānbǎo Bảo lãnh tín dụng
农业合作社 nóngyè hézuòshè Hợp tác xã nông nghiệp
抵押物 dǐyā wù Tài sản thế chấp
小农户 xiǎo nónghù Nông hộ nhỏ

Ví dụ câu

  • "农业信用担保制度帮助缺乏抵押物的农户获得银行贷款。" (Cơ chế bảo lãnh tín dụng nông nghiệp giúp nông hộ thiếu tài sản thế chấp tiếp cận vay ngân hàng.)
  • "政府通过农业信用担保体系,支持粮食生产企业融资。" (Chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất lương thực huy động vốn thông qua hệ thống bảo lãnh tín dụng nông nghiệp.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Agricultural Credit Guarantee tiếng Tây Ban Nha là gì?

Trong tiếng Tây Ban Nha, Agricultural Credit Guarantee được gọi là Garantía de Crédito Agrícola (phát âm: /ɡaˈɾan.ti.a ðe ˈkɾe.ði.to aˈɣɾi.ko.la/). Tại các nước Mỹ Latin, tổ chức như FIRA (México), FINAGRO (Colombia) và BNA (Argentina) triển khai các chương trình bảo lãnh tín dụng nông nghiệp quy mô lớn.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt
Crédito agrícola Tín dụng nông nghiệp
Fondo de garantía Quỹ bảo lãnh
Pequeño agricultor Nông hộ nhỏ
Financiamiento rural Tài chính nông thôn
Colateral Tài sản thế chấp

Ví dụ câu

  • "La garantía de crédito agrícola permite a los pequeños agricultores acceder a préstamos bancarios sin colateral suficiente." (Bảo lãnh tín dụng nông nghiệp cho phép nông hộ nhỏ tiếp cận vay ngân hàng mà không cần đủ tài sản thế chấp.)
  • "El gobierno amplió el programa de garantía de crédito agrícola para incluir a las cooperativas de productores." (Chính phủ mở rộng chương trình bảo lãnh tín dụng nông nghiệp để bao gồm các hợp tác xã sản xuất.)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan