Phân loại nhóm nợ là gì? 5 nhóm nợ theo NHNN và tác động đến SME | BizLoan Phân loại nhóm nợ là gì? 5 nhóm nợ theo NHNN và tác động đến SME | BizLoan - BizLoan

Phân loại nhóm nợ là gì

Phân loại nhóm nợ là gì là gì?

Loan Classification

Quản trị rủi ro10 phút đọc34 lượt xem

Phân loại nhóm nợ là gì?

Phân loại nhóm nợ (Loan Classification) là hệ thống phân chia các khoản nợ tín dụng tại ngân hàng thành 5 nhóm dựa trên mức độ rủi ro và khả năng thu hồi. Đây là quy định bắt buộc theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Thuật ngữ tiếng Anh: Loan Classification

Lĩnh vực: Quản trị rủi ro tín dụng

5 Nhóm nợ theo quy định NHNN

Nhóm Tên Đặc điểm
Nhóm 1 Nợ đủ tiêu chuẩn Quá hạn dưới 10 ngày
Nhóm 2 Nợ cần chú ý Quá hạn 10–90 ngày
Nhóm 3 Nợ dưới tiêu chuẩn Quá hạn 91–180 ngày
Nhóm 4 Nợ nghi ngờ Quá hạn 181–360 ngày
Nhóm 5 Nợ có khả năng mất vốn Quá hạn trên 360 ngày

Nhóm 3, 4, 5 được gọi chung là nợ xấu (NPL).

Phân loại nhóm nợ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Loan Classification /loʊn ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Tiếng Nhật 債権分類 Saiken bunrui
Tiếng Hàn 대출 분류 Daechul bullyu
Tiếng Trung 贷款分类 Dàikuǎn fēnlèi
Tiếng Tây Ban Nha Clasificación de préstamos /klasifikaˈsjon de ˈpɾestamos/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Phân loại nhóm nợ tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, Phân loại nhóm nợ được gọi là Loan Classification hoặc Debt Classification. Thuật ngữ này phổ biến trong các báo cáo tài chính ngân hàng quốc tế và tài liệu của IMF, World Bank về hệ thống ngân hàng Việt Nam.

Phiên âm: /loʊn ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Non-Performing Loan (NPL) /nɒn pəˈfɔːrmɪŋ loʊn/ Nợ xấu
Special Mention Loan /ˈspɛʃəl ˈmɛnʃən/ Nợ cần chú ý (nhóm 2)
Substandard Loan /sʌbˈstændərd/ Nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3)
Doubtful Loan /ˈdaʊtfəl/ Nợ nghi ngờ (nhóm 4)
Loss Loan /lɒs loʊn/ Nợ có khả năng mất vốn (nhóm 5)

Ví dụ câu

"Banks in Vietnam must comply with the five-tier loan classification system under Circular 11/2021."

(Các ngân hàng tại Việt Nam phải tuân thủ hệ thống phân loại nợ 5 nhóm theo Thông tư 11/2021.)

Phân loại nhóm nợ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Nhật 債権分類 Saiken bunrui
Tiếng Hàn 대출 분류 Daechul bullyu
Tiếng Trung 贷款分类 Dàikuǎn fēnlèi
Tiếng Tây Ban Nha Clasificación de préstamos

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Phân loại nhóm nợ tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, Phân loại nhóm nợ được gọi là 債権分類 (phiên âm: Saiken bunrui). Trong đó: 債権 (saiken) là trái quyền/khoản nợ, 分類 (bunrui) là phân loại. Hệ thống phân loại tại Nhật Bản được quản lý bởi FSA (Financial Services Agency).

Phiên âm: Saiken bunrui

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
不良債権 Furyō saiken Nợ xấu (NPL)
要注意債権 Yōchūi saiken Nợ cần chú ý
破綻懸念先 Hatan kinen saki Nợ có nguy cơ phá sản
貸倒引当金 Kashidaore hikiatekin Dự phòng rủi ro tín dụng

Ví dụ câu

"銀行はすべての融資について債権分類を行う必要があります。"

(Các ngân hàng phải thực hiện phân loại nợ cho tất cả các khoản vay.)

Phân loại nhóm nợ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Loan Classification /loʊn ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Tiếng Hàn 대출 분류 Daechul bullyu
Tiếng Trung 贷款分类 Dàikuǎn fēnlèi
Tiếng Tây Ban Nha Clasificación de préstamos

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Phân loại nhóm nợ tiếng Hàn là gì?

Trong tiếng Hàn, Phân loại nhóm nợ được gọi là 대출 분류 (phiên âm La-tinh: Daechul bullyu). Trong đó: 대출 (daechul) là khoản vay, 분류 (bullyu) là phân loại. Tại Hàn Quốc, hệ thống này được FSS (Financial Supervisory Service) quản lý.

Phiên âm: Daechul bullyu

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
부실 채권 Busil chaegwon Nợ xấu (NPL)
요주의 여신 Yojuŭi yŏsin Nợ cần chú ý
고정 여신 Kojŏng yŏsin Nợ dưới tiêu chuẩn
대손 충당금 Daesom chungdanggŭm Dự phòng rủi ro tín dụng

Ví dụ câu

"은행은 모든 대출에 대해 대출 분류를 실시해야 합니다."

(Các ngân hàng phải thực hiện phân loại nợ cho tất cả các khoản vay.)

Phân loại nhóm nợ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Loan Classification /loʊn ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Tiếng Nhật 債権分類 Saiken bunrui
Tiếng Trung 贷款分类 Dàikuǎn fēnlèi
Tiếng Tây Ban Nha Clasificación de préstamos

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Phân loại nhóm nợ tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, Phân loại nhóm nợ được gọi là 贷款分类 (phồn thể: 貸款分類, phiên âm Pinyin: Dàikuǎn fēnlèi). Trong đó: 贷款 (dàikuǎn) là khoản vay, 分类 (fēnlèi) là phân loại. Trung Quốc sử dụng hệ thống phân loại 5 cấp tương tự Việt Nam.

Phiên âm (Pinyin): Dàikuǎn fēnlèi

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
不良贷款 Bùliáng dàikuǎn Nợ xấu (NPL)
关注类 Guānzhù lèi Nợ cần chú ý
次级类 Cìjí lèi Nợ dưới tiêu chuẩn
贷款损失准备金 Dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn Dự phòng rủi ro tín dụng

Ví dụ câu

"银行需要对所有贷款进行贷款分类。"

(Các ngân hàng cần thực hiện phân loại nợ cho tất cả các khoản vay.)

Phân loại nhóm nợ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Loan Classification /loʊn ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Tiếng Nhật 債権分類 Saiken bunrui
Tiếng Hàn 대출 분류 Daechul bullyu
Tiếng Tây Ban Nha Clasificación de préstamos

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Phân loại nhóm nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Trong tiếng Tây Ban Nha, Phân loại nhóm nợ được gọi là Clasificación de préstamos hoặc Clasificación de cartera. Thuật ngữ này phổ biến trong hệ thống ngân hàng tại các nước Mỹ Latinh và Tây Ban Nha.

Phiên âm: /klasifikaˈsjon de ˈpɾestamos/

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Phiên âm Tiếng Việt
Préstamos morosos /ˈpɾestamos moˈɾosos/ Nợ xấu (NPL)
Cartera vencida /kaɾˈteɾa ˈbensiða/ Nợ quá hạn
Provisión para pérdidas /pɾoβiˈsjon ˈpaɾa ˈpeɾðiðas/ Dự phòng rủi ro tín dụng
Riesgo crediticio /ˈrjesɣo kɾeðiˈtiθjo/ Rủi ro tín dụng

Ví dụ câu

"Los bancos deben realizar la clasificación de préstamos según el nivel de riesgo crediticio."

(Các ngân hàng phải thực hiện phân loại khoản vay theo mức độ rủi ro tín dụng.)

Phân loại nhóm nợ trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Loan Classification /loʊn ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Tiếng Nhật 債権分類 Saiken bunrui
Tiếng Hàn 대출 분류 Daechul bullyu
Tiếng Trung 贷款分类 Dàikuǎn fēnlèi

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan