Cam kết vốn là gì?
Cam kết cung cấp vốn cho dự án hoặc quỹ đầu tư trong tương lai khi được gọi vốn.
Thuật ngữ tiếng Anh: Capital Commitment
Lĩnh vực: Quản lý vốn
Giải thích chi tiết
Cam kết vốn (Capital Commitment) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực quản lý vốn. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, cam kết vốn được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ cam kết vốn thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Một quỹ đầu tư mạo hiểm huy động vốn từ các nhà đầu tư tổ chức, trong đó mỗi nhà đầu tư ký cam kết vốn 50 tỷ đồng cho quỹ trong vòng 5 năm. Quỹ không rút toàn bộ số tiền này ngay mà sẽ gọi vốn (capital call) theo từng đợt khi có cơ hội đầu tư cụ thể, ví dụ rót vốn vào một startup SME tiềm năng. Nhà đầu tư phải đảm bảo sẵn sàng nguồn tiền để đáp ứng các đợt gọi vốn này, nếu không có thể chịu phạt theo điều khoản hợp đồng góp vốn.
(In practice: An investor signs a 50-billion-VND capital commitment to a venture fund; the fund draws down the money in tranches via capital calls as investment opportunities arise, not all at once.)
Cam kết vốn trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ tương ứng |
|---|---|
| Tiếng Việt | Cam kết vốn |
| English | Capital Commitment |
| 日本語 (Japanese) | 出資コミットメント |
| 한국어 (Korean) | 자본약정 |
| 中文 (Chinese) | 资本承诺 |
| Español (Spanish) | Compromiso de Capital |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.