Hợp tác xã là gì?
Hợp tác xã (HTX) là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau, hoạt động theo Luật Hợp tác xã 2023.
Thuật ngữ tiếng Anh: Cooperative
Lĩnh vực: Doanh nghiệp & SME
Đặc điểm
- Tối thiểu 7 thành viên sáng lập
- Có tư cách pháp nhân
- Nguyên tắc: tự nguyện, bình đẳng, dân chủ (1 thành viên = 1 phiếu biểu quyết)
- Lợi nhuận phân chia theo mức độ tham gia giao dịch, không theo vốn góp
- Được hưởng nhiều chính sách ưu đãi từ nhà nước
Chính sách ưu đãi cho HTX
- Thuế TNDN ưu đãi (10-15%)
- Hỗ trợ đất đai, mặt bằng
- Vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách xã hội
- Hỗ trợ đào tạo, xúc tiến thương mại
- Ưu tiên tham gia chuỗi cung ứng nông sản
Câu hỏi thường gặp
Hợp tác xã có vay vốn ngân hàng thương mại được không?
Được. HTX có tư cách pháp nhân, có thể vay vốn như doanh nghiệp. Ngoài ra còn được vay ưu đãi từ NHCSXH và Quỹ Phát triển HTX.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cooperative (Hợp tác xã, HTX) is an autonomous association of persons who voluntarily unite to meet common economic, social, and cultural needs through a jointly-owned and democratically-controlled enterprise. In Vietnam, cooperatives are governed by the 2012 Law on Cooperatives and play a significant role in agricultural production, handicrafts, and small-scale services. Members share profits based on their contribution rather than capital invested. Vietnam has over 25,000 active cooperatives, primarily in agriculture (rice, coffee, rubber, fisheries). The Vietnamese government has established preferential credit programs for cooperatives through the Vietnam Cooperative Bank and SME support funds. Example: The agricultural cooperative secured a low-interest loan to purchase modern rice processing equipment for its 200 members.
Ví dụ câu
- The credit cooperative pooled deposits from its 5,000 members to provide low-interest loans to local SMEs and farmers in rural areas. — ...
Thuật ngữ liên quan
| doanh-nghiep-nho | Tiếng Việt | | von-dieu-le | Tiếng Việt | | nong-nghiep | Tiếng Việt | | tin-dung-uu-dai | Tiếng Việt | | quy-ho-tro-sme | Tiếng Việt |
Hợp tác xã trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
協同組合(きょうどうくみあい)とは、共通の経済的、社会的、文化的なニーズを満たすために自発的に結集し、共同所有・民主的に管理される企業を通じて活動する人々の自治的な団体です。ベトナムでは「Hợp tác xã(HTX)」と呼ばれ、2012年協同組合法に基づき農業生産、手工業、小規模サービス業で重要な役割を果たしています。組合員は出資額ではなく貢献度に応じて利益を分配します。ベトナムには25,000以上の活動的な協同組合があり、主に農業(米、コーヒー、ゴム、漁業)分野に集中しています。ベトナム政府はベトナム協同組合銀行やSME支援基金を通じて協同組合向けの優遇融資プログラムを設立しています。例文:農業協同組合は200人の組合員のために近代的な米加工設備を購入するため、低金利融資を確保した。
Ví dụ câu
- 信用協同組合は5,000人の組合員からの預金をプールし、地方のSMEや農家に低金利融資を提供した。 — ...
Thuật ngữ liên quan
| doanh-nghiep-nho | Tiếng Việt | | von-dieu-le | Tiếng Việt | | nong-nghiep | Tiếng Việt | | tin-dung-uu-dai | Tiếng Việt | | quy-ho-tro-sme | Tiếng Việt |
Hợp tác xã trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
협동조합(協同組合)은 공통의 경제적, 사회적, 문화적 Needs를 충족시키기 위해 자발적으로 결합하여 공동 소유 및 민주적으로 통제되는 기업을 통해 활동하는 사람들의 자율적 연합입니다. 베트남에서는 'Hợp tác xã(HTX)'로 불리며, 2012년 협동조합법에 따라 농업 생산, 수공업, 소규모 서비스업에서 중요한 역할을 합니다. 조합원은 출자액이 아닌 기여도에 따라 이익을 배분합니다. 베트남에는 25,000개 이상의 활동적인 협동조합이 있으며, 주로 농업(쌀, 커피, 고무, 어업) 분야에 집중되어 있습니다. 베트남 정부는 베트남 협동조합 은행과 SME 지원 기금을 통해 협동조합을 위한 우대 대출 프로그램을 설립했습니다.
Ví dụ câu
- 신용 협동조합은 5,000명의 조합원 예금을 모아 농촌 지역의 SME와 농민에게 저금리 대출을 제공했습니다. — ...
Thuật ngữ liên quan
| doanh-nghiep-nho | Tiếng Việt | | von-dieu-le | Tiếng Việt | | nong-nghiep | Tiếng Việt | | tin-dung-uu-dai | Tiếng Việt | | quy-ho-tro-sme | Tiếng Việt |
Hợp tác xã trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
合作社(hé zuò shè)是指人们自愿联合组成、通过共同所有和民主管理的企业以满足共同的经济、社会和文化需求的自治联合体。在越南称为“Hợp tác xã(HTX)”,依据2012年《合作社法》设立,在农业生产、手工艺及小型服务业中发挥重要作用。社员按贡献而非出资额分享利润。越南现有超过25,000家活跃的合作社,主要集中在农业领域(稻米、咖啡、橡胶、渔业)。越南政府通过越南合作银行和中小企业支持基金,为合作社设立了优惠贷款项目。
Ví dụ câu
- 该农业合作社获得了一笔低息贷款,用于为其200名社员购置现代化稻米加工设备。 — ...
Thuật ngữ liên quan
| doanh-nghiep-nho | Tiếng Việt | | von-dieu-le | Tiếng Việt | | nong-nghiep | Tiếng Việt | | tin-dung-uu-dai | Tiếng Việt | | quy-ho-tro-sme | Tiếng Việt |
Hợp tác xã trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
La Cooperativa (Hợp tác xã, HTX) es una asociación autónoma de personas que se unen voluntariamente para satisfacer necesidades económicas, sociales y culturales comunes a través de una empresa de propiedad conjunta y controlada democráticamente. En Vietnam, las cooperativas se rigen por la Ley de Cooperativas de 2012 y desempeñan un papel significativo en la producción agrícola, la artesanía y los servicios a pequeña escala. Los miembros comparten las utilidades según su contribución y no según el capital invertido. Vietnam cuenta con más de 25,000 cooperativas activas, principalmente en agricultura (arroz, café, caucho, pesca). El gobierno vietnamita ha establecido programas de crédito preferencial para cooperativas a través del Banco Cooperativo de Vietnam y fondos de apoyo a las PYME. Ejemplo: La cooperativa agrícola obtuvo un préstamo a bajo interés para comprar equipo moderno de procesamiento de arroz para sus 200 miembros.
Ví dụ câu
- La cooperativa de crédito agrupó los depósitos de sus 5,000 miembros para otorgar préstamos a bajo interés a las PYME y agricultores locales en zonas rurales. — ...
Thuật ngữ liên quan
| doanh-nghiep-nho | Tiếng Việt | | von-dieu-le | Tiếng Việt | | nong-nghiep | Tiếng Việt | | tin-dung-uu-dai | Tiếng Việt | | quy-ho-tro-sme | Tiếng Việt |
Hợp tác xã trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.