Cho vay chính sách xã hội là gì?
Cho vay chính sách xã hội (tiếng Anh: Social Policy Lending) là hình thức tín dụng do Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam (NHCSXH) và các tổ chức được Nhà nước ủy thác thực hiện, cấp vốn ưu đãi cho các đối tượng thuộc diện chính sách nhằm mục tiêu giảm nghèo, tạo việc làm và phát triển kinh tế-xã hội bền vững.
Đặc điểm nổi bật
- Lãi suất thấp hoặc 0%: Được Ngân sách Nhà nước cấp bù lãi suất, thấp hơn nhiều so với lãi suất thương mại.
- Không cần tài sản thế chấp: Nhiều chương trình cho vay tín chấp dựa trên xác nhận của chính quyền địa phương và tổ chức đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên).
- Đối tượng đặc thù: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số, người có công, học sinh-sinh viên, lao động đi làm việc ở nước ngoài.
- Mục tiêu xã hội: Không vì lợi nhuận, hướng đến giảm bất bình đẳng và nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Kênh ủy thác: NHCSXH hoạt động qua mạng lưới tổ tiết kiệm vay vốn tại xã/phường, ủy thác qua các hội đoàn thể.
Bối cảnh Việt Nam
Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam (thành lập 2002) là đơn vị chính triển khai hơn 20 chương trình tín dụng chính sách theo chỉ đạo của Chính phủ, phục vụ hơn 7 triệu lượt khách hàng mỗi năm. Các chương trình tiêu biểu: vay hộ nghèo, vay việc làm, vay học sinh-sinh viên, vay nhà ở xã hội.
Thuật ngữ đa ngôn ngữ
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Social Policy Lending |
| Tiếng Nhật | 社会政策融資 |
| Tiếng Hàn | 사회정책대출 |
| Tiếng Trung | 社会政策性贷款 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Crédito de Política Social |
Cần tìm hiểu về vay vốn ngân hàng? BizLoan cung cấp thông tin so sánh các gói vay ưu đãi cho doanh nghiệp SME. Tìm hiểu ngay.
Social Policy Lending trong tiếng Anh là gì?
Social Policy Lending (phát âm: /ˈsəʊ.ʃəl ˈpɒl.ɪ.si ˈlend.ɪŋ/) là thuật ngữ tài chính quốc tế chỉ hình thức tín dụng ưu đãi được Chính phủ thiết kế nhằm phục vụ các mục tiêu xã hội như xóa đói giảm nghèo, phát triển giáo dục, nhà ở và tạo việc làm cho các đối tượng dễ bị tổn thương.
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Anh:
| Thuật ngữ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Subsidized loan | Vay được trợ cấp lãi suất |
| Concessional credit | Tín dụng ưu đãi |
| Microfinance | Tài chính vi mô |
| Development finance | Tài chính phát triển |
| Policy bank | Ngân hàng chính sách |
Ví dụ câu tiếng Anh
- "Social policy lending in Vietnam is primarily channeled through the Vietnam Bank for Social Policies (VBSP)."
- "Social policy lending programs target vulnerable groups including the poor, ethnic minorities, and students."
- "Unlike commercial banks, institutions engaged in social policy lending operate on a non-profit basis."
Tra cứu thêm thuật ngữ tài chính tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Nhật
Thuật ngữ tiếng Nhật: 社会政策融資 Phiên âm romaji: shakai seisaku yūshi 社会 (shakai) = xã hội; 政策 (seisaku) = chính sách; 融資 (yūshi) = tài trợ/cho vay
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Nhật:
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 政策金融 | seisaku kinyū | Tài chính chính sách |
| 補助金融資 | hojokin yūshi | Vay được trợ cấp |
| マイクロファイナンス | maikuro fainansu | Tài chính vi mô |
| 開発金融 | kaihatsu kinyū | Tài chính phát triển |
Ví dụ câu tiếng Nhật
- "ベトナムの社会政策融資は主にベトナム社会政策銀行(VBSP)を通じて行われている。"
- "社会政策融資は貧困層、少数民族、学生などの脆弱なグループを対象としている。"
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Nhật tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Hàn
Thuật ngữ tiếng Hàn: 사회정책대출 Phiên âm: sahoe jeongchaek daechul 사회 (사회, sahoe) = xã hội; 정책 (정책, jeongchaek) = chính sách; 대출 (대출, daechul) = khoản vay
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Hàn:
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 정책금융 | jeongchaek geumyung | Tài chính chính sách |
| 보조금대출 | bojogeum daechul | Vay được trợ cấp |
| 마이크로파이낸스 | maikeuropainaenseu | Tài chính vi mô |
| 개발금융 | gaebal geumyung | Tài chính phát triển |
Ví dụ câu tiếng Hàn
- "베트남의 사회정책대출은 주로 베트남 사회정책은행(VBSP)을 통해 제공됩니다."
- "사회정책대출은 빈곤층, 소수민족, 학생 등 취약계층을 대상으로 합니다."
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Hàn tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Trung
Thuật ngữ tiếng Trung (giản thể): 社会政策性贷款 Phiên âm Pinyin: shèhuì zhèngcèxìng dàikuǎn 社会 (shèhuì) = xã hội; 政策性 (zhèngcèxìng) = mang tính chính sách; 贷款 (dàikuǎn) = khoản vay
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Trung:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 政策性金融 | zhèngcèxìng jīnróng | Tài chính chính sách |
| 补贴贷款 | bǔtiē dàikuǎn | Vay được trợ cấp |
| 小额信贷 | xiǎo'é xìndài | Tín dụng vi mô |
| 开发性金融 | kāifāxìng jīnróng | Tài chính phát triển |
Ví dụ câu tiếng Trung
- "越南的社会政策性贷款主要通过越南社会政策银行(VBSP)发放。"
- "社会政策性贷款面向贫困人口、少数民族、学生等弱势群体。"
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Trung tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Tây Ban Nha
Thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha: Crédito de Política Social Phiên âm: cré-di-to de po-lí-ti-ca so-cial Crédito = tín dụng/khoản vay; Política = chính sách; Social = xã hội
Thuật ngữ liên quan trong tiếng Tây Ban Nha:
| Tiếng Tây Ban Nha | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Financiamiento de política pública | Tài chính chính sách công |
| Préstamo subsidiado | Vay được trợ cấp |
| Microfinanzas | Tài chính vi mô |
| Finanzas para el desarrollo | Tài chính phát triển |
Ví dụ câu tiếng Tây Ban Nha
- "En Vietnam, el crédito de política social se canaliza principalmente a través del Banco de Política Social de Vietnam (VBSP)."
- "El crédito de política social está dirigido a grupos vulnerables como personas en situación de pobreza, minorías étnicas y estudiantes."
Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Tây Ban Nha tại Bộ từ điển BizLoan.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.