Cho vay chính sách xã hội là gì? Social Policy Lending tại Việt Nam - BizLoan Cho vay chính sách xã hội là gì? Social Policy Lending tại Việt Nam - BizLoan

Cho vay chính sách xã hội

Cho vay chính sách xã hội là gì?

Social Policy Lending

Gói vay9 phút đọc39 lượt xem

Cho vay chính sách xã hội là gì?

Cho vay chính sách xã hội (tiếng Anh: Social Policy Lending) là hình thức tín dụng do Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam (NHCSXH) và các tổ chức được Nhà nước ủy thác thực hiện, cấp vốn ưu đãi cho các đối tượng thuộc diện chính sách nhằm mục tiêu giảm nghèo, tạo việc làm và phát triển kinh tế-xã hội bền vững.

Đặc điểm nổi bật

  • Lãi suất thấp hoặc 0%: Được Ngân sách Nhà nước cấp bù lãi suất, thấp hơn nhiều so với lãi suất thương mại.
  • Không cần tài sản thế chấp: Nhiều chương trình cho vay tín chấp dựa trên xác nhận của chính quyền địa phương và tổ chức đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên).
  • Đối tượng đặc thù: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số, người có công, học sinh-sinh viên, lao động đi làm việc ở nước ngoài.
  • Mục tiêu xã hội: Không vì lợi nhuận, hướng đến giảm bất bình đẳng và nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Kênh ủy thác: NHCSXH hoạt động qua mạng lưới tổ tiết kiệm vay vốn tại xã/phường, ủy thác qua các hội đoàn thể.

Bối cảnh Việt Nam

Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam (thành lập 2002) là đơn vị chính triển khai hơn 20 chương trình tín dụng chính sách theo chỉ đạo của Chính phủ, phục vụ hơn 7 triệu lượt khách hàng mỗi năm. Các chương trình tiêu biểu: vay hộ nghèo, vay việc làm, vay học sinh-sinh viên, vay nhà ở xã hội.

Thuật ngữ đa ngôn ngữ

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Social Policy Lending
Tiếng Nhật 社会政策融資
Tiếng Hàn 사회정책대출
Tiếng Trung 社会政策性贷款
Tiếng Tây Ban Nha Crédito de Política Social

Cần tìm hiểu về vay vốn ngân hàng? BizLoan cung cấp thông tin so sánh các gói vay ưu đãi cho doanh nghiệp SME. Tìm hiểu ngay.


Social Policy Lending trong tiếng Anh là gì?

Social Policy Lending (phát âm: /ˈsəʊ.ʃəl ˈpɒl.ɪ.si ˈlend.ɪŋ/) là thuật ngữ tài chính quốc tế chỉ hình thức tín dụng ưu đãi được Chính phủ thiết kế nhằm phục vụ các mục tiêu xã hội như xóa đói giảm nghèo, phát triển giáo dục, nhà ở và tạo việc làm cho các đối tượng dễ bị tổn thương.

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Anh:

Thuật ngữ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Subsidized loan Vay được trợ cấp lãi suất
Concessional credit Tín dụng ưu đãi
Microfinance Tài chính vi mô
Development finance Tài chính phát triển
Policy bank Ngân hàng chính sách

Ví dụ câu tiếng Anh

  • "Social policy lending in Vietnam is primarily channeled through the Vietnam Bank for Social Policies (VBSP)."
  • "Social policy lending programs target vulnerable groups including the poor, ethnic minorities, and students."
  • "Unlike commercial banks, institutions engaged in social policy lending operate on a non-profit basis."

Tra cứu thêm thuật ngữ tài chính tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Nhật

Thuật ngữ tiếng Nhật: 社会政策融資 Phiên âm romaji: shakai seisaku yūshi 社会 (shakai) = xã hội; 政策 (seisaku) = chính sách; 融資 (yūshi) = tài trợ/cho vay

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Nhật:

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
政策金融 seisaku kinyū Tài chính chính sách
補助金融資 hojokin yūshi Vay được trợ cấp
マイクロファイナンス maikuro fainansu Tài chính vi mô
開発金融 kaihatsu kinyū Tài chính phát triển

Ví dụ câu tiếng Nhật

  • "ベトナムの社会政策融資は主にベトナム社会政策銀行(VBSP)を通じて行われている。"
  • "社会政策融資は貧困層、少数民族、学生などの脆弱なグループを対象としている。"

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Nhật tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Hàn

Thuật ngữ tiếng Hàn: 사회정책대출 Phiên âm: sahoe jeongchaek daechul 사회 (사회, sahoe) = xã hội; 정책 (정책, jeongchaek) = chính sách; 대출 (대출, daechul) = khoản vay

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Hàn:

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
정책금융 jeongchaek geumyung Tài chính chính sách
보조금대출 bojogeum daechul Vay được trợ cấp
마이크로파이낸스 maikeuropainaenseu Tài chính vi mô
개발금융 gaebal geumyung Tài chính phát triển

Ví dụ câu tiếng Hàn

  • "베트남의 사회정책대출은 주로 베트남 사회정책은행(VBSP)을 통해 제공됩니다."
  • "사회정책대출은 빈곤층, 소수민족, 학생 등 취약계층을 대상으로 합니다."

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Hàn tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Trung

Thuật ngữ tiếng Trung (giản thể): 社会政策性贷款 Phiên âm Pinyin: shèhuì zhèngcèxìng dàikuǎn 社会 (shèhuì) = xã hội; 政策性 (zhèngcèxìng) = mang tính chính sách; 贷款 (dàikuǎn) = khoản vay

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Trung:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
政策性金融 zhèngcèxìng jīnróng Tài chính chính sách
补贴贷款 bǔtiē dàikuǎn Vay được trợ cấp
小额信贷 xiǎo'é xìndài Tín dụng vi mô
开发性金融 kāifāxìng jīnróng Tài chính phát triển

Ví dụ câu tiếng Trung

  • "越南的社会政策性贷款主要通过越南社会政策银行(VBSP)发放。"
  • "社会政策性贷款面向贫困人口、少数民族、学生等弱势群体。"

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Trung tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Cho vay chính sách xã hội trong tiếng Tây Ban Nha

Thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha: Crédito de Política Social Phiên âm: cré-di-to de po-lí-ti-ca so-cial Crédito = tín dụng/khoản vay; Política = chính sách; Social = xã hội

Thuật ngữ liên quan trong tiếng Tây Ban Nha:

Tiếng Tây Ban Nha Nghĩa tiếng Việt
Financiamiento de política pública Tài chính chính sách công
Préstamo subsidiado Vay được trợ cấp
Microfinanzas Tài chính vi mô
Finanzas para el desarrollo Tài chính phát triển

Ví dụ câu tiếng Tây Ban Nha

  • "En Vietnam, el crédito de política social se canaliza principalmente a través del Banco de Política Social de Vietnam (VBSP)."
  • "El crédito de política social está dirigido a grupos vulnerables como personas en situación de pobreza, minorías étnicas y estudiantes."

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Tây Ban Nha tại Bộ từ điển BizLoan.

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan